Mức thu học phí và lệ phí

Ban hành mức thu học phí và lệ phí đào tạo Thuyền, Máy trưởng và Chứng chỉ chuyên môn của nhà trường

I. Học phí đào tạo cấp GCNKNCM thuyền viên, chứng chỉ chuyên môn người lái phương tiện thủy nội địa

 
I. Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn
số
TT
Loại, hạng GCNKNCM Thời
gian
khoá
học
Chi phí
đào tạo, sát hạch /học viên
(VNĐ)
1 Thuyền trưởng hạng nhất (T1) 183
giờ
20.000.000
2 Thuyền trưởng hạng nhì (T2) 205
giờ
15.000.000
3 Thuyền trưởng hạng ba (T3) 275
giờ
8.000.000
4 Thuyền trưởng hạng tư (T4) 42
giờ
3.000.000
5 Máy trưởng hạng nhất (M1) 175
giờ
8.000.000
6 Máy trưởng hạng nhì (M2) 215
giờ
7.000.000
7 Máy trưởng hạng ba (M3) 228
giờ
6.000.000
II. Chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ
STT Loại chứng chỉ chuyên môn Thời
gian
khoá
học
Chi phí
đào tạo, cấp CCCM/học viên
(VNĐ)
1 Chứng chỉ Lái phương tiện (LPT) 275
giờ
4.500.000
2 Chứng chỉ Thủy thủ (TT) 245
giờ
4.500.000
3 Chứng chi Thợ máy (TM) 255
giờ
4.500.000
III. Chứng chỉ chuyên môn đặc biệt
STT Loại chứng chỉ chuyên môn Thời
gian
khoá
học
Chi phí
đào tạo/học viên
(VNĐ)
4 Chứng chỉ Điều khiển cao tốc (ĐKCT) 65
giờ
9.000.000
5 Chứng chỉ Điều khiển ven biển (ĐKVB) 280
giờ
15.000.000
6 Chứng chỉ An toàn ven biển (ATVB) 75
giờ
3.000.000
7 Chứng chỉ An toàn xăng dầu (ATXD) 45
giờ
3.000.000
8 Chứng chỉ An toàn hoá chất (ATHC) 45
giờ
3.000.000
9 Chứng chỉ An toàn khí hoá lỏng (ATKHL) 45
giờ
3.000.000
 

II. BỒI DƯỠNG CHUYỂN ĐỔI CẤP GCNKNCM THUYỀN VIÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

STT Loại, hạng Mức thu (đồng/học viên/khóa)
1 GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhất 6.000.000
2 GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhì 4.000.000
3 GCNKNCM thuyền trưởng hạng ba 3.000.000
4 GCNKNCM thuyền trưởng hạng tư 1.000.000
5 GCNKNCM máy trưởng hạng nhất 4.000.000
6 GCNKNCM máy trưởng hạng nhì 3.500.000
7 GCNKNCM máy trưởng hạng ba 2.500.000

III. BỒI DƯỠNG CẤP LẠI GCNKNCM THUYỀN VIÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

STT Loại, hạng Quá hạn dưới 06 tháng Quá hạn từ 06 đến dưới 12 tháng
1 GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhất 2.000.000 5.000.000
2 GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhì 2.000.000 3.000.000
3 GCNKNCM thuyền trưởng hạng ba 2.000.000 2.500.000
4 GCNKNCM thuyền trưởng hạng tư 500.000 1.000.000
5 GCNKNCM máy trưởng hạng nhất 2.000.000 2.000.000
6 GCNKNCM máy trưởng hạng nhì 2.000.000 2.000.000
7 GCNKNCM máy trưởng hạng ba 2.000.000 2.000.000

Ghi chú: Mức thu trên chưa hao gồm lệ phí cấp: GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng và CCCM đặc biệt.

IV. Học Phí và Thời Lượng Hệ sơ cấp 

STT Ngành Học Thời Lượng Học- Thời gian đào tạo Học Phí
1 Thuyền trưởng hạng 3 675 giờ - 4 tháng 10.000.000
2 Máy trưởng hạng 3 675 giờ - 4 tháng 8.500.000
3 Điều khiển PTTNĐ 375 giờ - 3 tháng 7.500.000
4 Khai thác máy tàu thủy 375 giờ - 3 tháng 6.500.000
Ghi chú: Mức thu trên chưa hao gồm lệ phí xét cấp: GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng
Chi tiết thông báo tải ở đây!

Tổng số điểm của bài viết là: 45 trong 9 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 9 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết
dang ky hoc lai cano
Zalo
phone
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây